Kanji

留

Ý nghĩa

giữ lại cố định dừng lại

Cách đọc

Kun'yomi

  • とめる
  • とまる
  • とどめる
  • とどまる
  • るうぶる

On'yomi

  • りゅう がく du học
  • りゅう がくせい du học sinh
  • ざい りゅう cư trú (đặc biệt ở nước ngoài)
  • か る た bài karuta
  • る す vắng mặt
  • る すばん trông nhà

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠