Kanji

Ý nghĩa

chó con chó

Cách đọc

Kun'yomi

  • いぬ わし đại bàng vàng
  • そうかの いぬ cảm thấy lạc lõng như chó hoang
  • とらをえがきて いぬ にるいす làm ra vẻ ta đây nhưng không giống ai

On'yomi

  • にく thịt chó
  • giết chó
  • そう chó săn
  • こう

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.