Kanji
爆
kanji character
bom
nổ tung
nổ bung
nứt ra
爆 kanji-爆 bom, nổ tung, nổ bung, nứt ra
爆
Ý nghĩa
bom nổ tung nổ bung
Cách đọc
Kun'yomi
- はぜる
On'yomi
- ばく だん bom
- ばく はつ vụ nổ
- げん ばく bom nguyên tử
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
爆 弾 bom, rượu pha mạnh (đặc biệt là shōchū pha rượu vang hoặc bia pha whisky) -
爆 発 vụ nổ, sự phát nổ, tiếng nổ... -
原 爆 bom nguyên tử, bom A -
爆 撃 cuộc ném bom, trận oanh tạc -
空 爆 ném bom từ trên không -
爆 破 vụ nổ phá hủy, hành động cho nổ tung, sự nổ -
水 爆 bom khinh khí -
被 爆 bị ném bom, bị tấn công bằng bom hạt nhân, bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom hạt nhân -
爆 笑 tiếng cười vang dội (từ nhiều người), cơn cười bật ra, tiếng cười ầm ĩ... -
爆 竹 pháo -
爆 音 tiếng nổ, tiếng gầm rú -
起 爆 sự đánh lửa, sự kích nổ, sự kích hoạt... -
爆 薬 chất nổ, thuốc nổ -
爆 風 vụ nổ bom, sóng xung kích, làn sóng chấn động -
爆 心 tâm vụ nổ, trung tâm vụ nổ -
原 水 爆 bom nguyên tử và bom hydro, bom hạt nhân và bom nhiệt hạnh -
爆 tràng cười vỡ bụng, tiếng cười rộ lên, ồ ạt -
爆 死 chết do nổ, chết do bom, thất bại thảm hại (trong kinh doanh)... -
猛 爆 ném bom dữ dội, ném bom cường tập -
自 爆 đánh bom tự sát, tự hủy diệt, tự nổ tung -
誘 爆 vụ nổ dây chuyền, vụ nổ thứ cấp -
誤 爆 ném bom nhầm mục tiêu, bị lính đồng minh bắn chết -
核 爆 発 vụ nổ hạt nhân -
爆 砕 nổ mìn, nổ phá -
爆 沈 nổ tung và chìm, bị đánh chìm do nổ -
爆 雷 mìn chìm, bom chìm -
爆 裂 nổ tung -
爆 ぜるnổ tung, vỡ bung, nứt toác -
爆 傷 chấn thương do nổ, thương tích từ vụ nổ -
爆 睡 ngủ say như chết, ngủ li bì