Kanji
熟
kanji character
chín muồi
chín
trưởng thành
thành thạo
熟 kanji-熟 chín muồi, chín, trưởng thành, thành thạo
熟
Ý nghĩa
chín muồi chín trưởng thành
Cách đọc
Kun'yomi
- うれる
On'yomi
- せい じゅく sự trưởng thành
- じゅく ご từ Hán Việt ghép
- み じゅく chưa chín
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
熟 cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý... -
熟 々cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý... -
成 熟 sự trưởng thành, sự chín muồi -
熟 熟 sâu sắc, mãnh liệt, nghiêm trọng... -
熟 すchín (về quả, trái cây), trưởng thành (về con người... -
熟 語 từ Hán Việt ghép, thành ngữ, cụm từ cố định -
未 熟 chưa chín, còn xanh, non nớt... -
早 熟 tính phát triển sớm, sự chín sớm, sự phát triển trước tuổi -
熟 知 quen thuộc với, nắm vững, thông thạo về -
熟 練 kỹ năng, chuyên môn, kinh nghiệm... -
円 熟 sự chín muồi, sự trưởng thành, sự thuần thục -
熟 成 chín muồi, chín, lão hóa... -
熟 睡 giấc ngủ sâu, giấc ngủ say, giấc ngủ ngon lành -
未 熟 児 trẻ sinh non -
熟 しxe ngựa, cử động cơ thể -
熟 慮 sự cân nhắc kỹ lưỡng, sự suy nghĩ thấu đáo, xem xét cẩn thận -
半 熟 chín tái, nấu chưa chín hẳn, luộc lòng đào... -
熟 読 đọc kỹ, đọc thấu đáo, sự nghiên cứu kỹ lưỡng -
習 熟 sự thành thạo, sự tinh thông, trở nên thành thạo (trong) -
修 熟 sự thành thạo, sự tinh thông, trở nên thành thạo (trong) -
完 熟 chín muồi, trưởng thành hoàn toàn -
熟 れsự chín muồi, độ chín -
熟 むchín -
使 い熟 すsử dụng thành thạo, làm chủ, quản lý... -
熟 するchín, trưởng thành, sẵn sàng hành động... -
熟 れるchín (trái cây, ngũ cốc, v.v.)... -
熟 考 suy nghĩ cẩn thận, cân nhắc kỹ lưỡng, suy xét thấu đáo -
熟 達 sự thành thạo -
熟 柿 hồng chín -
熟 年 tuổi trung niên, độ tuổi chín chắn