Kanji
濃
kanji character
đậm đặc
đặc
sẫm
nguyên chất
濃 kanji-濃 đậm đặc, đặc, sẫm, nguyên chất
濃
Ý nghĩa
đậm đặc đặc sẫm
Cách đọc
Kun'yomi
- こい ちゃ trà đặc
- こい くち đậm đà (vị)
- こい くちしょうゆ nước tương đậm đặc
On'yomi
- のう こう đậm đà (hương vị, màu sắc, v.v.)
- のう しゅく sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch)
- のう ど nồng độ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
濃 厚 đậm đà (hương vị, màu sắc, v.v.)... -
濃 縮 sự cô đặc (ví dụ: của dung dịch), sự làm giàu, sự ngưng tụ -
濃 いđậm (màu sắc), sẫm, đậm đà (hương vị... -
濃 度 nồng độ, mật độ, lực lượng -
濃 淡 sáng tối, sắc độ, độ đậm đà... -
濃 霧 sương mù dày đặc, sương mù đậm đặc, sương mù nặng hạt -
濃 密 đặc, dày, đậm đà... -
濃 đậm (màu sắc), đặc (chất lỏng), dày (độ sệt) -
濃 紺 xanh đậm -
濃 やかdịu dàng, ấm áp, quan tâm... -
油 っ濃 いbéo ngậy, nhiều dầu mỡ, có dầu -
脂 っ濃 いbéo ngậy, nhiều dầu mỡ, có dầu -
濃 艶 quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm -
濃 紫 tím sẫm -
濃 化 làm đặc, cô đặc -
濃 煙 khói dày đặc -
濃 いめhơi đậm, khá mạnh -
濃 茶 trà đặc, matcha đặc sánh và đậm màu -
濃 桃 hồng đậm -
濃 漿 nước cơm -
濃 水 nước cơm -
濃 集 sự cô đặc (khoáng chất) -
濃 藍 xanh chàm đậm -
濃 餅 canh đậu phụ chiên với nấm hương, cà rốt, khoai lang và củ cải trắng... -
濃 音 phụ âm được phát âm mạnh (đặc biệt trong tiếng Hàn), sự căng thẳng (trong phát âm) -
濃 色 màu đậm (đặc biệt là màu tím hoặc đỏ), màu sắc đậm -
濃 緑 xanh đậm, xanh thẫm -
濃 ゆいđậm (màu sắc), sẫm, nồng (hương vị... -
濃 醇 đậm đà và mạnh mẽ (đặc biệt là rượu sake), đầy đặn với hậu vị mạnh -
濃 口 đậm đà (vị), sẫm màu, đặc...