Từ vựng
濃醇
のーじゅん
vocabulary vocab word
đậm đà và mạnh mẽ (đặc biệt là rượu sake)
đầy đặn với hậu vị mạnh
濃醇 濃醇 のーじゅん đậm đà và mạnh mẽ (đặc biệt là rượu sake), đầy đặn với hậu vị mạnh
Ý nghĩa
đậm đà và mạnh mẽ (đặc biệt là rượu sake) và đầy đặn với hậu vị mạnh
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
濃醇
đậm đà và mạnh mẽ (đặc biệt là rượu sake), đầy đặn với hậu vị mạnh
のうじゅん
濃
đậm đặc, đặc, sẫm...
こ.い, ノウ