Kanji
漿
kanji character
đồ uống
漿 kanji-漿 đồ uống
漿
Ý nghĩa
đồ uống
Cách đọc
Kun'yomi
- こんず
On'yomi
- しょう えき dịch thanh mạc
- しょう か quả mọng (ví dụ: nho, cà chua, chuối)
- しょう まく màng thanh dịch
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
漿 nước uống đun sôi -
漿 液 dịch thanh mạc, nước ép, nhựa cây -
漿 果 quả mọng (ví dụ: nho, cà chua, chuối)... -
漿 膜 màng thanh dịch, màng huyết thanh, màng đệm -
漿 麩 tinh bột lúa mì -
漿 剤 thuốc làm dịu, chất nhầy -
鉄 漿 nhuộm răng đen, thuốc nhuộm răng đen -
血 漿 huyết tương, huyết tương máu -
酸 漿 cây tầm bóp, cà chua vỏ, cây đèn lồng Trung Quốc... -
脳 漿 dịch não tủy, dịch não tủy sống, chất xám... -
岩 漿 magma -
離 漿 sự tách nước -
乳 漿 váng sữa, huyết thanh sữa -
濃 漿 nước cơm -
神 漿 thần tửu (thức uống ban sự bất tử), rượu cúng (dùng làm lễ vật dâng thần linh) -
酪 漿 sữa -
泥 漿 bùn lỏng, hỗn hợp bùn nước -
精 漿 dịch tinh -
豆 漿 sữa đậu nành -
漿 尿 膜 màng đệm - niệu nang -
漿 液 腺 tuyến dịch thanh -
海 酸 漿 vỏ trứng ốc biển, nang trứng của loài ốc -
犬 酸 漿 cà gai leo -
溝 酸 漿 hoa khỉ (cây), mimulus (cây) (Mimulus nepalensis var. japonicus) -
赤 酸 漿 cây tầm bóp -
鹹 豆 漿 súp đậu nành mặn (kiểu Đài Loan) -
酢 漿 草 cây me đất (Oxalis corniculata), huy hiệu gia tộc hình cây me đất -
酸 漿 草 cây me đất (Oxalis corniculata), huy hiệu gia tộc hình cây me đất -
酸 漿 貝 vỏ đèn lồng, vỏ sò đèn -
粘 漿 剤 chất làm dịu, chất nhầy