Từ vựng
のうしょう脳漿 のうしょう脳漿 のうしょう脳漿

Ý nghĩa

dịch não tủy dịch não tủy sống chất xám

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠