Kanji
清
kanji character
trong sạch
thanh lọc
tẩy rửa
trừ tà
triều đại Mãn Thanh
清 kanji-清 trong sạch, thanh lọc, tẩy rửa, trừ tà, triều đại Mãn Thanh
清
Ý nghĩa
trong sạch thanh lọc tẩy rửa
Cách đọc
Kun'yomi
- きよい
- きよまる
- きよめる
On'yomi
- せい しょ bản chép sạch
- せい さん thanh toán (tài chính)
- せい そう dọn dẹp
- ろっこん しょう じょう thanh tịnh lục căn
- しん ちょう nhà Thanh (triều đại Trung Quốc, 1644-1912)
- しん こく Trung Quốc thời nhà Thanh
- しん がく nhạc Trung Quốc thời nhà Thanh (thịnh hành ở Nhật Bản vào đầu thế kỷ 19)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
清 書 bản chép sạch, bản hoàn chỉnh -
清 々 しいsảng khoái (cảm giác, khung cảnh, gió... -
清 清 しいsảng khoái (cảm giác, khung cảnh, gió... -
清 算 thanh toán (tài chính), quyết toán, thanh toán nợ... -
清 掃 dọn dẹp, làm sạch, thu gom rác... -
清 潔 sạch sẽ, vệ sinh, hợp vệ sinh... -
清 むtrở nên trong suốt (nước, không khí, v.v.)... -
清 いsạch sẽ, trong suốt, tinh khiết... -
清 らかsạch sẽ, trong sáng, tinh khiết... -
清 酒 rượu sake tinh khiết -
清 浄 trong sạch, sạch sẽ, sự trong sạch -
清 貧 nghèo nhưng thanh cao, nghèo mà trong sạch -
清 流 dòng suối trong veo -
清 涼 mát mẻ, sảng khoái -
清 新 tươi mới, mới mẻ -
粛 清 thanh trừng (chính trị) -
清 風 làn gió mát lành, cơn gió mát mẻ -
清 朝 nhà Thanh (triều đại Trung Quốc, 1644-1912), triều đại Thanh... -
血 清 huyết thanh, huyết thanh máu -
清 trí tuệ, thần chú, sự đến (ngày 4 tháng 7... -
清 澄 trong suốt, thanh thản -
清 廉 liêm chính, ngay thẳng, trong sạch... -
清 ますlàm trong, làm sáng tỏ, bình tĩnh... -
清 明 trong sáng và tinh khiết, tiết Thanh minh (khoảng ngày 5 tháng 4) -
清 楚 gọn gàng và sạch sẽ, ngăn nắp, chỉn chu -
清 純 sự trong trắng, sự ngây thơ -
清 涼 飲 料 水 nước ngọt có ga -
清 めsự thanh tẩy -
清 々cảm giác sảng khoái, cảm giác nhẹ nhõm -
清 らvẻ đẹp thanh lịch, vẻ đẹp rực rỡ