Từ vựng
清ます
すます
vocabulary vocab word
làm trong
làm sáng tỏ
bình tĩnh
tỏ ra không quan tâm
giả vờ thờ ơ
tỏ ra e lệ
tỏ ra nghiêm trang
làm ra vẻ
vểnh tai
lắng nghe cẩn thận
清ます 清ます すます làm trong, làm sáng tỏ, bình tĩnh, tỏ ra không quan tâm, giả vờ thờ ơ, tỏ ra e lệ, tỏ ra nghiêm trang, làm ra vẻ, vểnh tai, lắng nghe cẩn thận
Ý nghĩa
làm trong làm sáng tỏ bình tĩnh
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0