Kanji
添
kanji character
đính kèm
đi kèm
kết hôn
phù hợp
đáp ứng
thỏa mãn
gắn kèm
thêm vào
trang trí
bắt chước
添 kanji-添 đính kèm, đi kèm, kết hôn, phù hợp, đáp ứng, thỏa mãn, gắn kèm, thêm vào, trang trí, bắt chước
添
Ý nghĩa
đính kèm đi kèm kết hôn
Cách đọc
Kun'yomi
- そえる
- そう ず ống tre chứa nước trong vườn Nhật, phát ra tiếng kêu khi nước chảy hết và đập vào đá
On'yomi
- てん か sự thêm vào
- てん ぷ đính kèm
- てん さく sửa chữa
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
添 うđáp ứng (mong muốn, kỳ vọng, v.v.)... -
添 えるtrang trí (món ăn), kèm theo (như thiệp với quà), thêm vào để hỗ trợ... -
添 いdọc theo (sông, bờ biển, đường sắt... -
添 加 sự thêm vào, sự sáp nhập -
添 付 đính kèm, gắn kèm, kèm theo -
添 附 đính kèm, gắn kèm, kèm theo -
添 削 sửa chữa, kiểm tra, chỉnh sửa -
付 添 sự đi kèm, sự hộ tống, người đi kèm... -
付 添 いsự đi kèm, sự hộ tống, người đi kèm... -
附 添 いsự đi kèm, sự hộ tống, người đi kèm... -
巻 添 えbị cuốn vào, bị vướng vào, sự dính líu... -
添 乗 đi cùng (trong chuyến du lịch), hướng dẫn viên du lịch (đoàn khách) -
付 き添 いsự đi kèm, sự hộ tống, người đi kèm... -
巻 き添 えbị cuốn vào, bị vướng vào, sự dính líu... -
添 加 物 chất phụ gia -
添 景 nhân vật hoặc động vật phụ trong tranh, chi tiết ngẫu nhiên trong bức tranh -
付 添 うhầu hạ, phục vụ, đi cùng... -
介 添 người giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
付 き添 うhầu hạ, phục vụ, đi cùng... -
口 添 lời giới thiệu, nói tốt cho ai đó -
添 え物 phần bổ sung, vật thêm vào -
力 添 えsự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phục vụ -
食 品 添 加 物 chất phụ gia thực phẩm - つれ
添 うtrở thành một cặp đôi, là vợ chồng, kết hôn với -
介 添 えngười giúp việc (ví dụ: cho người bệnh), trợ lý, phù dâu... -
寄 添 うtiếp cận gần gũi, ôm ấp sát vào nhau, tựa sát vào... -
口 添 えlời giới thiệu, nói tốt cho ai đó -
連 れ添 うtrở thành một cặp đôi, là vợ chồng, kết hôn với -
寄 り添 うtiếp cận gần gũi, ôm ấp sát vào nhau, tựa sát vào... -
添 字 chỉ số dưới, chỉ số trên, chỉ số