Kanji
浴
kanji character
tắm
được hưởng
đắm mình trong
浴 kanji-浴 tắm, được hưởng, đắm mình trong
浴
Ý nghĩa
tắm được hưởng và đắm mình trong
Cách đọc
Kun'yomi
- あびる
- あびせる
On'yomi
- よく しつ phòng tắm
- にゅう よく tắm
- よく そう bồn tắm
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
浴 びるtạt nước lên người, tắm, phơi nắng... -
浴 室 phòng tắm -
入 浴 tắm, vào bồn tắm -
浴 槽 bồn tắm -
浴 衣 yukata (loại kimono bằng cotton nhẹ thường mặc vào mùa hè hoặc dùng như áo choàng tắm) -
浴 びせるtưới lên, đổ lên -
海 水 浴 tắm biển, bơi lội ở biển, ngâm mình trong nước biển... -
日 光 浴 tắm nắng, phơi nắng -
浴 場 nhà tắm công cộng, bồn tắm công cộng, phòng tắm -
浴 後 sau khi tắm -
浴 客 người tắm, khách nghỉ dưỡng suối nước nóng -
浴 用 dùng cho tắm -
海 水 浴 場 khu vực bơi lội (ở biển), bãi biển tắm biển, bãi tắm nước biển -
浴 すtắm rửa, được nhận (danh dự, v.v.) -
浴 するtắm, được nhận (danh dự, v.v.) -
浴 殿 nhà tắm công cộng, phòng tắm -
浴 舎 nhà tắm kiểu thôn dã (đặc biệt ở suối nước nóng) -
温 浴 bồn tắm nước nóng, bồn tắm nước ấm -
混 浴 tắm chung nam nữ -
沐 浴 tắm cho trẻ sơ sinh, sự tắm rửa (nghi lễ), nhận phước lành -
水 浴 tắm, sự tắm rửa -
座 浴 bồn tắm ngồi -
坐 浴 bồn tắm ngồi -
塩 浴 tắm muối -
泥 浴 tắm bùn -
開 浴 tắm (trong thiền viện) -
血 浴 cuộc tắm máu, cuộc thảm sát -
薬 浴 tắm thuốc -
施 浴 tắm từ thiện tại chùa cho người nghèo, người bệnh và tù nhân -
足 浴 ngâm chân (để cải thiện tuần hoàn máu)