Kanji
洲
kanji character
lục địa
bãi cát ngầm
đảo
quốc gia
洲 kanji-洲 lục địa, bãi cát ngầm, đảo, quốc gia
洲
Ý nghĩa
lục địa bãi cát ngầm đảo
Cách đọc
Kun'yomi
- や しま Nhật Bản
- や しま くに Nhật Bản
- あきつ しま Nhật Bản
On'yomi
- おう しゅう Châu Âu
- ごう しゅう Úc
- まん しゅう Mãn Châu
- しら す bãi cát trắng
- す ばしり cá đối sọc non
- す はま bãi biển cát
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
洲 tiểu bang, tỉnh, hạt... -
欧 洲 Châu Âu -
白 洲 bãi cát trắng, bãi cát bồi trắng, khu vực trong vườn hoặc lối vào nhà được rải sỏi trắng... -
洲 走 cá đối sọc non -
洲 浜 bãi biển cát, cồn cát nhô ra biển có hình dạng lượn sóng, họa tiết và vật dụng có đường nét uốn lượn... -
濠 洲 Úc -
砂 洲 cồn cát, bãi cát ngầm, bãi cạn -
中 洲 bãi cát giữa sông, cồn cát trong sông -
満 洲 Mãn Châu, Mãn Châu Quốc (nhà nước bù nhìn của Nhật Bản tại Mãn Châu; 1932-1945) -
座 洲 mắc cạn, mắc cạn trên bờ -
坐 洲 mắc cạn, mắc cạn trên bờ -
川 洲 bãi cát giữa sông -
大 洲 lục địa -
洲 走 りcá đối sọc non -
出 洲 doi cát nhô ra biển - お
白 洲 tòa án thời Edo, nơi các bên ngồi trên cát trắng -
秋 津 洲 Nhật Bản, tỉnh Yamato -
蜻 蛉 洲 Nhật Bản, tỉnh Yamato -
御 白 洲 tòa án thời Edo, nơi các bên ngồi trên cát trắng -
満 洲 国 Mãn Châu Quốc (nhà nước bù nhìn của Nhật Bản ở Mãn Châu; 1932-1945) -
滿 洲 國 Mãn Châu Quốc (nhà nước bù nhìn của Nhật Bản ở Mãn Châu; 1932-1945) -
堅 洲 国 âm phủ, địa ngục -
堅 洲 國 âm phủ, địa ngục -
根 堅 洲 国 âm phủ, địa ngục -
白 洲 梯 子 cầu thang ở phía trước sân khấu kịch Noh, bắc qua sỏi trắng ngăn cách khán giả với sân khấu -
根 の堅 洲 国 âm phủ, địa ngục -
根 之 堅 洲 国 âm phủ, địa ngục -
根 之 堅 洲 國 âm phủ, địa ngục -
六 大 洲 sáu châu lục, châu Á, châu Phi... -
五 大 洲 năm châu lục, châu Á, châu Phi...