Kanji
氷
kanji character
cột băng
băng
mưa đá
đóng băng
đông đặc
氷 kanji-氷 cột băng, băng, mưa đá, đóng băng, đông đặc
氷
Ý nghĩa
cột băng băng mưa đá
Cách đọc
Kun'yomi
- こおり みず nước đá
- こおり つく đóng băng cứng lại
- こおり や người bán đá
- ひ むろ nhà đá
- ひ さめ mưa đá
- ひ ず sụn đầu cá hồi thái mỏng (cũng có thể là cá voi, v.v.)
- こおる
On'yomi
- ひょう ざん tảng băng trôi
- ひょう が sông băng
- なん ひょう よう Nam Băng Dương
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
氷 cột băng, trụ đá lạnh (dùng để làm mát phòng), nước đá -
氷 山 tảng băng trôi -
氷 るđóng băng, bị đóng băng, đóng băng lại -
氷 河 sông băng - かき
氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... - カ キ
氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
欠 氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
流 氷 băng trôi, tảng băng trôi -
欠 き氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
掻 き氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
薄 氷 băng mỏng -
南 氷 洋 Nam Băng Dương -
氷 原 cánh đồng băng, tảng băng trôi -
氷 点 下 dưới điểm đóng băng -
氷 室 nhà đá, phòng lạnh, phòng bảo quản lạnh -
氷 解 được giải tỏa (nghi ngờ, lo ngại, v.v.)... -
氷 水 nước đá, chè đá bào -
氷 柱 cột băng, trụ đá lạnh (dùng để làm mát phòng), nước đá -
樹 氷 sương muối trên cây, cây phủ sương giá, cây đóng băng -
氷 つくđóng băng cứng lại, bị đóng băng chặt, đóng băng hoàn toàn... -
氷 雨 mưa đá, mưa tuyết, mưa lạnh buốt... -
氷 屋 người bán đá, cửa hàng bán đá -
氷 菓 món tráng miệng đông lạnh -
氷 塊 cục nước đá, khối băng, tảng băng trôi -
氷 海 biển băng, vùng nước đóng băng -
氷 期 thời kỳ băng hà, kỷ băng hà, sự đóng băng -
氷 結 đóng băng, đóng băng hoàn toàn -
氷 釈 tan như băng, giải tỏa nghi ngờ -
氷 床 tầng băng -
氷 晶 tinh thể băng