Kanji
櫃
kanji character
rương
hòm
thùng
櫃 kanji-櫃 rương, hòm, thùng
櫃
Ý nghĩa
rương hòm và thùng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひつ rương
- お ひつ hộp gỗ tròn đựng cơm
- せい ひつ Hòm Giao Ước (Do Thái giáo)
On'yomi
- きん き hộp kim loại
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
櫃 rương, hòm, thùng gạo... - お
櫃 hộp gỗ tròn đựng cơm -
米 櫃 thùng đựng gạo, trụ cột gia đình -
飯 櫃 hộp cơm gỗ hình tròn -
唐 櫃 rương sáu chân kiểu Trung Quốc -
御 櫃 hộp gỗ tròn đựng cơm -
聖 櫃 Hòm Giao Ước (Do Thái giáo), Nhà Tạm (Công giáo) -
石 櫃 hòm đá hình hộp dùng để đựng tro cốt -
櫃 まぶしcơm lươn xào tương, cơm lươn nướng than tẩm sốt tương cắt nhỏ -
鎧 櫃 rương đựng áo giáp và mũ sắt -
金 櫃 hộp kim loại, két sắt, hòm tiền...