Kanji
檀
kanji character
cây tuyết tùng
cây đàn hương
cây trục bánh xe
檀 kanji-檀 cây tuyết tùng, cây đàn hương, cây trục bánh xe
檀
Ý nghĩa
cây tuyết tùng cây đàn hương và cây trục bánh xe
Cách đọc
Kun'yomi
- こ まゆみ cây trục quay (Euonymus alatus f. ciliatodentatus)
On'yomi
- だん な ông chủ (của nhà, cửa hàng, v.v.)
- ぶつ だん bàn thờ Phật
- だん くん vị tổ thần thoại của Hàn Quốc
- こく たん gỗ mun
- し たん gỗ hương
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
檀 那 ông chủ (của nhà, cửa hàng, v.v.)... -
仏 檀 bàn thờ Phật -
檀 君 vị tổ thần thoại của Hàn Quốc -
檀 徒 người hộ trì chùa chiền -
檀 家 gia đình hộ trì chùa chiền, tín đồ giáo xứ -
檀 尻 kiệu rước trang trí, xe hoa diễu hành trong lễ hội -
檀 越 người bố thí, người cúng dường cho nhà sư hoặc chùa, thí chủ -
檀 林 trung tâm Phật giáo nghiên cứu và thiền định, tu viện, chùa... -
檀 紙 giấy crepe mịn -
檀 香 cây đàn hương Ấn Độ (Santalum album) -
黒 檀 gỗ mun -
白 檀 cây đàn hương trắng, gỗ đàn hương trắng -
紫 檀 gỗ hương, gỗ trắc -
小 檀 cây trục quay (Euonymus alatus f. ciliatodentatus) -
栴 檀 cây xoan, cây sở, cây đàn hương -
阿 檀 cây dứa dại, dứa gai thơm, cây kewda -
離 檀 cắt đứt quan hệ giữa chùa và tín đồ -
檀 那 寺 chùa của gia đình mình -
檀 林 派 trường phái Danrin (thuộc thơ haikai) -
檀 林 風 phong cách haikai vui tươi phổ biến vào giữa thế kỷ 17 -
檀 香 梅 cây mai hương cùn -
白 檀 油 dầu đàn hương -
大 檀 那 bố chồng, ông chủ, chủ nhân... -
寺 檀 制 度 hệ thống đăng ký tại chùa thời Edo, nơi thường dân phải đăng ký với một ngôi chùa để chứng minh lòng tin Phật giáo -
栴 檀 は双 葉 より芳 しThiên tài lộ rõ từ thuở ấu thơ, Cây senna Nhật thơm ngay từ lúc mới mọc -
十 八 檀 林 mười tám trung tâm Phật học (của tông Tịnh Độ ở vùng Kantō) -
関 東 十 八 檀 林 mười tám trung tâm Phật học (của tông Tịnh Độ tại vùng Kanto)