Kanji
柳
kanji character
cây liễu
柳 kanji-柳 cây liễu
柳
Ý nghĩa
cây liễu
Cách đọc
Kun'yomi
- あお やなぎ liễu xanh (cây liễu đang đâm chồi)
- やなぎ ばぼうちょう dao cắt sashimi
- やなぎ ごし vòng eo thon thả
On'yomi
- よう りゅう cây liễu (bất kỳ loài cây thuộc chi Salix)
- か りゅう khu phố đèn đỏ
- か りゅう かい khu đèn đỏ
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
柳 cây liễu (bất kỳ loài cây thuộc chi Salix), liễu rủ (loài Salix babylonica) -
楊 柳 thơ senryū, thơ haiku hài hước, bài thơ mười bảy âm tiết hài hước -
川 柳 thơ senryū, thơ haiku hài hước, bài thơ mười bảy âm tiết hài hước -
花 柳 khu phố đèn đỏ -
青 柳 liễu xanh (cây liễu đang đâm chồi), thịt sò mactra (loài Mactra chinensis) -
宇 柳 貝 Uruguay -
宇 柳 具 Uruguay -
花 柳 界 khu đèn đỏ, khu vui chơi giải trí, thế giới geisha... -
柳 びlông mày đẹp -
柳 刃 包 丁 dao cắt sashimi -
柳 腰 vòng eo thon thả, dáng người mảnh mai, dáng người thướt tha... -
柳 眉 lông mày đẹp -
柳 条 cành liễu -
柳 刃 dao thái cá sống sashimi -
柳 科 Họ Liễu (họ thực vật bao gồm liễu, dương, bạch dương... -
柳 樽 thùng rượu sake sơn mài (thường dùng trong đám cưới và các sự kiện ăn mừng khác) -
柳 宿 Sao Liễu (một trong 28 tú Trung Quốc) -
柳 葉 mũi tên hình lá liễu, bộ phận yên ngựa kiểu Nhật, lá liễu -
柳 蓼 rau răm nước -
柳 蘭 hoa liễu lan, cỏ liễu lan, liễu lan tía... -
蒲 柳 liễu tím, thể trạng yếu ớt, cơ thể mảnh mai dễ tổn thương -
箱 柳 cây dương rung Nhật Bản -
泥 柳 cây dương lá bạc Nhật Bản -
糸 柳 liễu rủ -
柳 ごうりrương mây -
雪 柳 Cây liễu tuyết (Spiraea thunbergii) -
猫 柳 liễu bông vàng hồng (Salix gracilistyla) -
柳 に風 xử lý mọi việc một cách nhẹ nhàng, đón nhận mọi thứ một cách bình thản -
道 柳 rau đắng đất -
庭 柳 cỏ chỉ (Polygonum aviculare)