Kanji

Ý nghĩa

cây liễu

Cách đọc

Kun'yomi

  • あお やなぎ liễu xanh (cây liễu đang đâm chồi)
  • やなぎ ばぼうちょう dao cắt sashimi
  • やなぎ ごし vòng eo thon thả

On'yomi

  • よう りゅう cây liễu (bất kỳ loài cây thuộc chi Salix)
  • りゅう khu phố đèn đỏ
  • りゅう かい khu đèn đỏ

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.