Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
花柳
かりゅう
vocabulary vocab word
khu phố đèn đỏ
花柳
karyuu
花柳
花柳
かりゅう
khu phố đèn đỏ
か
りゅ
う
花
柳
か
りゅ
う
花
柳
か
りゅ
う
花
柳
Ý nghĩa
khu phố đèn đỏ
khu phố đèn đỏ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
花柳
かりゅう
khu phố đèn đỏ
Phân tích thành phần
花柳
khu phố đèn đỏ
かりゅう
花
hoa
はな, カ, ケ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
化
thay đổi, mang hình dạng của, ảnh hưởng...
ば.ける, ば.かす, カ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
𠤎
乚
ẩn giấu, bí ẩn, bí mật...
かく.す, かく.れる, イン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
柳
cây liễu
やなぎ, リュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
卯
chiếu Mão (tuổi Mèo), chi thứ tư trong 12 con giáp, giờ Mão (5-7 giờ sáng)...
う, ボウ, モウ
𠂎
卩
bộ ấn (bộ thứ 26)
わりふ, セツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.