Kanji
卯
kanji character
chiếu Mão (tuổi Mèo)
chi thứ tư trong 12 con giáp
giờ Mão (5-7 giờ sáng)
hướng Đông
卯 kanji-卯 chiếu Mão (tuổi Mèo), chi thứ tư trong 12 con giáp, giờ Mão (5-7 giờ sáng), hướng Đông
卯
Ý nghĩa
chiếu Mão (tuổi Mèo) chi thứ tư trong 12 con giáp giờ Mão (5-7 giờ sáng)
Cách đọc
Kun'yomi
- う Mão (chi thứ tư trong 12 con giáp)
- う どし năm Mão
- う づき tháng Tư âm lịch
On'yomi
- ぼう
- もう
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
卯 Mão (chi thứ tư trong 12 con giáp), Thỏ, giờ Mão (khoảng 5-7 giờ sáng)... -
卯 年 năm Mão, năm Thỏ -
卯 月 tháng Tư âm lịch -
卯 建 cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông, tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị), mép mái nâng cao -
卯 立 cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông, tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị), mép mái nâng cao -
卯 木 cây tử vi -
卯 波 sóng biển dâng cao từ cuối tháng 5 đến đầu tháng 6 -
卯 浪 sóng biển dâng cao từ cuối tháng 5 đến đầu tháng 6 -
卯 の花 bã đậu, bã đỗ tương, bã từ đậu phụ... -
丁 卯 Hỏa Mão (can chi thứ 4 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1927, 1987... -
己 卯 Kỷ Mão (can chi thứ 16 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1939, 1999... -
辛 卯 Tân Mão (can chi thứ 28 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1951, 2011... -
癸 卯 Quý Mão (can chi thứ 40 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1963, 2023... -
乙 卯 Ất Mão (năm thứ 52 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1915, 1975... -
卯 の刻 giờ Mão (khoảng 5-7 giờ sáng), giờ Thỏ -
卯 の日 ngày Thỏ -
卯 の年 năm Mão, năm Thỏ - なか
卯 Nhà hàng Nakau (chuỗi nhà hàng) -
卯 月 鳥 chim cu nhỏ -
卯 の花 月 tháng tư âm lịch -
卯 建 のあがらないkhông có tiềm năng thăng tiến, kẻ không có tương lai -
卯 建 が上 がらないkhông có hy vọng thăng tiến