Kanji
果
kanji character
quả
phần thưởng
thực hiện
đạt được
hoàn thành
kết thúc
kết thúc
thành công
果 kanji-果 quả, phần thưởng, thực hiện, đạt được, hoàn thành, kết thúc, kết thúc, thành công
果
Ý nghĩa
quả phần thưởng thực hiện
Cách đọc
Kun'yomi
- はたす
- はてる
- はて
On'yomi
- けっ か kết quả
- こう か hiệu quả
- せい か kết quả (tốt)
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
結 果 kết quả, hậu quả, kết cục... -
効 果 hiệu quả, tính hiệu quả, hiệu lực... -
成 果 kết quả (tốt), kết quả, thành quả... -
果 ないthoáng qua, phù du, ngắn ngủi... -
果 無 いthoáng qua, phù du, ngắn ngủi... -
果 tiến triển -
果 敢 ないthoáng qua, phù du, ngắn ngủi... -
果 物 trái cây -
果 してquả nhiên, đúng như dự đoán, thật vậy... -
果 実 quả, hạt, quả mọng... -
果 敢 無 いthoáng qua, phù du, ngắn ngủi... -
果 たしてquả nhiên, đúng như dự đoán, thật vậy... -
果 すhoàn thành, đạt được, thực hiện... -
果 たすhoàn thành, đạt được, thực hiện... -
果 てkết thúc, điểm cuối, giới hạn... -
逆 効 果 hiệu ứng ngược, tác dụng phụ, phản tác dụng -
果 てしないvô tận, vô biên, vĩnh viễn -
果 敢 kiên quyết, quyết tâm, dũng cảm -
果 てし無 いvô tận, vô biên, vĩnh viễn -
果 樹 cây ăn quả -
果 汁 nước ép trái cây -
因 果 nhân quả, quan hệ nhân quả, nghiệp báo... -
効 果 的 hiệu quả, thành công -
青 果 rau quả, nông sản tươi -
果 肉 thịt quả -
果 てはcuối cùng, thêm vào đó -
芒 果 quả xoài -
果 てるkết thúc, hoàn tất, kiệt sức... -
研 究 結 果 kết quả nghiên cứu, phát hiện -
果 断 quyết đoán, kiên quyết, triệt để