Kanji
板
kanji character
tấm ván
tấm bảng
tấm kim loại
sân khấu
板 kanji-板 tấm ván, tấm bảng, tấm kim loại, sân khấu
板
Ý nghĩa
tấm ván tấm bảng tấm kim loại
Cách đọc
Kun'yomi
- まな いた thớt
- いた tấm ván
- いた がらす kính tấm
On'yomi
- はん が tranh khắc gỗ
- こう はん tấm thép
- ごう はん ván ép
- かん ばん bảng hiệu
- けいじ ばん bảng thông báo
- こく ばん bảng đen
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
板 tấm ván, ván gỗ, tấm kim loại... -
看 板 bảng hiệu, biển báo, bảng quảng cáo... -
出 板 xuất bản -
軽 板 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha - まな
板 thớt, thớt thái, ngực lép... -
俎 板 thớt, thớt thái, ngực lép... -
掲 示 板 bảng thông báo, bảng tin, bảng hiển thị... -
板 画 tranh khắc gỗ, tranh in mộc bản, tranh nghệ thuật in ấn -
真 魚 板 thớt, thớt thái, ngực lép... -
鋼 板 tấm thép, tấm thép tấm -
黒 板 bảng đen -
甲 板 boong tàu -
合 板 ván ép, ván dán, ấn phẩm hợp tác -
登 板 lên sân giao bóng, thi đấu ném bóng -
鉄 板 tấm sắt, tấm thép, điều chắc chắn... -
降 板 rời sân đấu, bị loại, từ chức... -
板 ガラスkính tấm, kính phẳng -
板 門 店 Bàn Môn Điếm (Hàn Quốc), Bàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung (Khu phi quân sự Triều Tiên) -
板 前 đầu bếp (đặc biệt trong ẩm thực Nhật Bản cao cấp), người nấu ăn, khu vực trong bếp có tấm thớt - ベニヤ
板 ván ép -
基 板 bảng mạch, chất nền -
新 板 ấn bản mới, sách mới, phiên bản mới... -
薄 板 tấm mỏng, ván lạng, tấm thép mỏng (dưới 3 mm)... -
銅 板 tấm đồng -
志 ん板 ấn bản mới, sách mới, phiên bản mới... -
板 元 nhà xuất bản -
板 木 bản khắc gỗ, bản in gỗ -
復 刻 板 bản in lại, bản tái bản -
板 金 tấm kim loại, tấm kim loại tấm -
板 銀 tấm kim loại, tấm kim loại tấm