Kanji
朽
kanji character
mục nát
thối rữa
ẩn dật
朽 kanji-朽 mục nát, thối rữa, ẩn dật
朽
Ý nghĩa
mục nát thối rữa và ẩn dật
Cách đọc
Kun'yomi
- くちる
On'yomi
- ろう きゅう sự yếu đuối (do tuổi già)
- ふ きゅう bất tử
- きゅう はい sự mục nát
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
老 朽 sự yếu đuối (do tuổi già), sự suy tàn, sự lão hóa tâm thần... -
不 朽 bất tử, vĩnh cửu, trường tồn... -
朽 ちるmục nát, hư hỏng, chết trong quên lãng... -
朽 葉 lá mục, màu nâu đỏ, màu nâu vàng... -
朽 廃 sự mục nát, sự đổ nát -
朽 敗 sự mục nát, sự đổ nát -
朽 木 cây mục, cây thối rữa, gỗ mục... -
朽 壊 mục nát và sụp đổ -
腐 朽 sự mục nát, sự hư hỏng, sự thối rữa -
朽 ち葉 lá mục, màu nâu đỏ, màu nâu vàng... -
朽 ち木 cây mục, cây thối rữa, gỗ mục... -
若 朽 trẻ mà thiếu chí tiến thủ, trẻ tuổi nhưng không có khí thế -
朽 葉 色 màu nâu vàng, màu nâu đỏ nhạt, màu vàng nâu -
朽 果 てるmục nát hoàn toàn, tan thành cát bụi, phân hủy hoàn toàn... -
朽 ち葉 色 màu nâu vàng, màu nâu đỏ nhạt, màu vàng nâu -
朽 ち果 てるmục nát hoàn toàn, tan thành cát bụi, phân hủy hoàn toàn... -
老 朽 化 sự xuống cấp, sự cũ nát, sự hao mòn -
黄 朽 葉 màu vàng nâu đỏ, màu nâu đỏ -
青 朽 葉 màu nâu xanh nhạt -
腐 朽 菌 nấm mục gỗ, nấm ăn gỗ -
乾 燥 腐 朽 mục khô -
永 垂 不 朽 danh tiếng lưu truyền mãi mãi -
不 朽 不 滅 bất tử, vĩnh cửu, bất diệt... -
不 朽 の名 作 kiệt tác bất hủ, tác phẩm bất tử -
蛇 にかまれて朽 縄 におじるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ... -
木 材 腐 朽 菌 nấm mục gỗ, nấm ăn gỗ -
蛇 に噛 まれて朽 ち縄 に怖 じるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ... -
蛇 に咬 まれて朽 ち縄 に怖 じるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ... -
蛇 に噛 まれて朽 縄 に怖 じるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ... -
蛇 に噛 まれて朽 縄 におじるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ...