Kanji

Ý nghĩa

tham vọng trăng tròn hy vọng

Cách đọc

Kun'yomi

  • のぞむ
  • もち づき trăng tròn
  • もち trăng tròn
  • もち がゆ cháo bánh gạo

On'yomi

  • ぼう hy vọng
  • てん ぼう quang cảnh
  • よう ぼう yêu cầu
  • ほん もう ước nguyện lâu nay
  • こん もう lời cầu xin
  • しょ もう ước muốn

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.