Kanji
曝
kanji character
tẩy trắng
tinh luyện
phơi bày
phơi khô
曝 kanji-曝 tẩy trắng, tinh luyện, phơi bày, phơi khô
曝
Ý nghĩa
tẩy trắng tinh luyện phơi bày
Cách đọc
Kun'yomi
- さらす
On'yomi
- ばく ろ tiết lộ
- ひ ばく bị phơi nhiễm phóng xạ
- ばく しょ phơi sách
- ほく
- ぼく
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
曝 すphơi ra (ánh nắng, công chúng, nguy hiểm... -
恥 曝 しsự ô nhục, sự xấu hổ -
曝 露 tiết lộ, phơi bày, bóc trần -
曝 tẩy trắng, ngâm nước, vải bông tẩy trắng (thường quấn quanh người)... -
被 曝 bị phơi nhiễm phóng xạ, phơi nhiễm phóng xạ -
曝 くtiết lộ, bật mí, phơi bày... -
曝 しtẩy trắng, ngâm nước, vải bông tẩy trắng (thường quấn quanh người)... -
曝 書 phơi sách -
曝 首 đầu tội phạm bị trưng bày công khai, đầu bị chém trưng bày, đầu bị chặt -
曝 気 sự sục khí -
曝 涼 phơi quần áo, tranh cuộn, v.v. (để tránh hư hại do côn trùng và nấm mốc) -
曝 れるbị phai màu (do tiếp xúc lâu với ánh nắng hoặc mưa), phai nhạt màu, bị hư hỏng (do thời tiết) -
曝 けだすphơi bày, tiết lộ, bộc lộ... -
曝 し者 tội nhân bị phơi bày trước công chúng, sự chế giễu hoặc sỉ nhục công khai, người bị làm nhục trước mặt người khác -
曝 し首 đầu tội phạm bị trưng bày công khai, đầu bị chém trưng bày, đầu bị chặt -
曝 し台 cái cùm gỗ, giá treo cổ, máy chém -
曝 け出 すphơi bày, tiết lộ, bộc lộ... -
店 曝 しhàng tồn kho lâu ngày, hàng ế chỏng chơ, vấn đề bị bỏ xó lâu ngày... -
棚 曝 しhàng tồn kho lâu ngày, hàng ế chỏng chơ, vấn đề bị bỏ xó lâu ngày... -
野 曝 しdãi dầu mưa nắng, sọ người phơi trắng -
雨 曝 しdạt dão sương gió, phơi mưa phơi nắng -
被 曝 者 người bị phơi nhiễm phóng xạ -
吹 き曝 しbị gió thổi tạt, hở ra gió -
身 を曝 すtự đặt mình vào nguy hiểm -
目 を曝 すnhìn chằm chằm vào, dán mắt vào, quan sát kỹ lưỡng -
恥 を曝 すlàm nhục bản thân, tự làm mình trở nên ngu ngốc -
内 部 被 曝 phơi nhiễm phóng xạ bên trong -
外 部 被 曝 phơi nhiễm bên ngoài (với bức xạ) -
老 い曝 えるtrở nên già nua xấu xí -
吹 きっ曝 しbị gió thổi tạt, hở gió