Kanji
景
kanji character
phong cảnh
cảnh quan
景 kanji-景 phong cảnh, cảnh quan
景
Ý nghĩa
phong cảnh và cảnh quan
Cách đọc
On'yomi
- けい き tình hình kinh doanh
- はい けい bối cảnh
- ふう けい phong cảnh
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
景 bóng, bóng người, hình bóng... -
景 気 tình hình kinh doanh, thị trường, hoạt động kinh tế... -
背 景 bối cảnh, phong cảnh, phông nền... -
風 景 phong cảnh, cảnh tượng, cảnh quan... -
景 色 phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh -
光 景 cảnh tượng, cảnh, quang cảnh... -
景 観 cảnh quan -
夜 景 cảnh đêm, quang cảnh ban đêm, khung cảnh đêm -
不 景 気 suy thoái kinh tế, thời kỳ khó khăn, khủng hoảng kinh tế... -
景 品 quà tặng, quà khuyến mãi, quà miễn phí... -
景 勝 phong cảnh đẹp như tranh, thắng cảnh, vị trí thuận lợi... -
情 景 cảnh tượng, quang cảnh, cảnh -
状 景 cảnh tượng, quang cảnh, cảnh -
好 景 気 thời kỳ thịnh vượng, giai đoạn bùng nổ, làn sóng phồn thịnh -
景 況 tình hình, môi trường kinh doanh, triển vọng -
遠 景 phong cảnh xa, hậu cảnh, góc nhìn... -
点 景 nhân vật hoặc động vật phụ trong tranh, chi tiết ngẫu nhiên trong bức tranh -
添 景 nhân vật hoặc động vật phụ trong tranh, chi tiết ngẫu nhiên trong bức tranh -
殺 風 景 ảm đạm, tiêu điều, đơn điệu... -
雪 景 色 cảnh tuyết rơi, phong cảnh tuyết phủ, quang cảnh tuyết trắng -
景 仰 sự ngưỡng mộ, sự kính trọng, lòng tôn kính -
景 物 cảnh vật thiên nhiên, phong cảnh, phần thưởng đặc biệt... -
景 教 Cảnh giáo -
景 雲 mây lành, niên hiệu Keiun (704.5.10-708.1.11), niên hiệu Kyōun -
景 趣 sự thanh nhã, gu thẩm mỹ, sự tinh tế -
佳 景 cảnh đẹp -
叙 景 phong cảnh, miêu tả -
雪 景 cảnh tuyết rơi, phong cảnh tuyết phủ -
前 景 tiền cảnh -
全 景 toàn cảnh, cảnh nhìn từ trên cao