Kanji
擲
kanji character
đánh trúng
từ chức
擲 kanji-擲 đánh trúng, từ chức
擲
Ý nghĩa
đánh trúng và từ chức
Cách đọc
Kun'yomi
- なぐる
- なげうつ
On'yomi
- てき だん lựu đạn
- ほう てき từ bỏ
- とう てき ném
- ちょう ちゃく trận đòn
- じゃく
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
擲 るđánh, tấn công, đập... -
擲 り込 みcuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích, hành vi tấn công -
擲 つvứt bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc... -
擲 弾 lựu đạn -
擲 石 trò chơi ném sỏi của các bé gái -
放 擲 từ bỏ, bỏ cuộc, ngừng lại -
抛 擲 từ bỏ, bỏ cuộc, ngừng lại -
投 擲 ném, hành động ném, môn ném (ví dụ: lao... -
打 擲 trận đòn, sự đánh đập -
擲 弾 筒 súng phóng lựu -
擲 弾 兵 lính ném lựu đạn, binh chủng lựu đạn -
擲 り込 むđột kích, tấn công ồ ạt, phát động tấn công... -
擲 り飛 ばすđánh ngã lăn quay, đánh mạnh, đánh văng ra xa -
投 擲 槍 lao ném, cây lao -
書 き擲 るviết nguệch ngoạc, viết vội vàng, viết nhanh chóng -
窓 外 投 擲 ném ra ngoài cửa sổ -
擲 弾 発 射 筒 súng phóng lựu -
投 擲 競 技 môn ném (ví dụ: ném lao, ném đĩa, đẩy tạ) -
乾 坤 一 擲 đánh cược tất cả, được ăn cả ngã về không, dốc toàn lực vào một việc -
一 擲 vứt bỏ, từ bỏ -
一 擲 千 金 tiêu tiền như nước, vung tiền một cách phóng khoáng