Kanji
撤
kanji character
dỡ bỏ
rút lui
giải giáp
tháo dỡ
bác bỏ
loại trừ
撤 kanji-撤 dỡ bỏ, rút lui, giải giáp, tháo dỡ, bác bỏ, loại trừ
撤
Ý nghĩa
dỡ bỏ rút lui giải giáp
Cách đọc
On'yomi
- てつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
撤 回 rút lại, thu hồi, hủy bỏ... -
撤 退 sơ tán, rút lui, hủy bỏ... -
撤 廃 hủy bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu... -
撤 去 sự dỡ bỏ, sự di dời, sự tháo dỡ (công trình... -
撤 収 tháo dỡ (công trình, thiết bị, v.v.)... -
撤 兵 rút quân -
軍 備 撤 廃 giải trừ quân bị hoàn toàn -
市 場 撤 退 rút khỏi thị trường, rút lui khỏi thị trường -
部 隊 撤 退 rút quân -
全 面 撤 退 rút lui toàn bộ, triệt thoái hoàn toàn -
白 紙 撤 回 hủy bỏ hoàn toàn, rút lại toàn bộ -
全 艦 撤 退 Toàn bộ tàu rút lui (mệnh lệnh quân sự), Rút lui hoàn toàn tàu chiến -
規 制 撤 廃 bãi bỏ quy định, giảm bớt quy định -
前 言 撤 回 rút lại lời vừa nói, nuốt lời, phủ nhận ý kiến trước đó -
戦 略 的 撤 退 rút lui chiến lược, rút quân chiến lược