Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
部隊撤退
ぶたいてったい
vocabulary vocab word
rút quân
部隊撤退
butaitettai
部隊撤退
部隊撤退
ぶたいてったい
rút quân
ぶ
た
い
て
っ
た
い
部
隊
撤
退
ぶ
た
い
て
っ
た
い
部
隊
撤
退
ぶ
た
い
て
っ
た
い
部
隊
撤
退
Ý nghĩa
rút quân
rút quân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
部隊撤退
rút quân
ぶたいてったい
部
phần, cục, bộ...
-べ, ブ
咅
nhổ ra, phun ra
トウ
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
⻏
( 邑 )
隊
trung đoàn, đội, công ty...
タイ
⻖
( 阜 )
㒸
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
撤
dỡ bỏ, rút lui, giải giáp...
テツ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
𰕎
退
rút lui, rút khỏi, nghỉ hưu...
しりぞ.く, しりぞ.ける, タイ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.