Kanji

捻

Ý nghĩa

xoắn vặn và nghịch

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねじる
  • ひねくる
  • ひねる

On'yomi

  • ねん ざ bong gân
  • ねん しゅつ sắp xếp (để gây quỹ, tìm thời gian, v.v.)
  • ねん てん sự xoắn
  • じょう

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠