Kanji
括
kanji character
buộc chặt
trói lại
bắt giữ
thắt chặt
括 kanji-括 buộc chặt, trói lại, bắt giữ, thắt chặt
括
Ý nghĩa
buộc chặt trói lại bắt giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- くくる
On'yomi
- ほう かつ sự bao gồm
- そう かつ tổng kết
- いっ かつ gộp chung
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
括 るbuộc lại, buộc chặt, trói lại... -
括 弧 dấu ngoặc, ngoặc đơn -
包 括 sự bao gồm, sự bao quát toàn diện, tính toàn diện -
総 括 tổng kết, tóm tắt, khái quát hóa... -
綜 括 tổng kết, tóm tắt, khái quát hóa... -
統 括 thống nhất, tập hợp, khái quát hóa... -
括 れchỗ thắt, phần hẹp ở giữa, eo (đặc biệt của phụ nữ) -
括 りnút thắt, buộc, bó... -
括 枕 gối nhồi trấu hoặc vỏ kiều mạch -
括 れるbị thắt lại, thắt chặt ở giữa, thu hẹp -
概 括 tóm tắt, khái quát hóa -
括 り枕 gối nhồi trấu hoặc vỏ kiều mạch -
括 り染 nhuộm buộc -
小 括 tóm tắt (ví dụ trong luận văn), tổng kết -
赤 括 Cá dơi xám -
括 れ蔦 nho biển (Caulerpa lentillifera), trứng cá xanh -
括 約 筋 cơ thắt, cơ co thắt -
括 弧 内 trong ngoặc đơn, trong ngoặc vuông, được đặt trong ngoặc đơn... -
括 頭 巾 mũ vải phồng (thường được người già và nhà sư mặc truyền thống) -
括 り染 めnhuộm buộc -
括 り出 すtách nhân tử chung (ví dụ: trong đại số), rút ra yếu tố chung -
括 弧 つきtrong ngoặc kép, cái gọi là, có đóng ngoặc -
括 りつけるbuộc chặt vào, cột vào, gắn chặt... -
括 弧 閉 じdấu ngoặc đóng, dấu đóng ngoặc -
括 弧 付 きtrong ngoặc kép, cái gọi là, có đóng ngoặc -
括 り頭 巾 mũ vải phồng (thường được người già và nhà sư mặc truyền thống) -
括 弧 書 きviết trong ngoặc đơn, viết trong ngoặc vuông - ひと
括 りgom chung lại, nhập chung vào một -
括 り付 けるbuộc chặt vào, cột vào, gắn chặt... -
包 括 的 toàn diện, bao gồm, bao quát