Kanji

後

Ý nghĩa

phía sau lưng và sau này

Cách đọc

Kun'yomi

  • のち に sau này
  • のち ほど sau này
  • のち ぞい vợ kế
  • うしろ むき quay lưng lại
  • うしろ すがた dáng lưng
  • うしろ ゆび chỉ trích sau lưng
  • あと まわし trì hoãn
  • あと がき lời bạt
  • あと もどり đi lùi
  • おくれる

On'yomi

  • ご ご buổi chiều
  • こん ご từ nay trở đi
  • さい ご kết thúc
  • こう はん nửa sau
  • こう えん hỗ trợ
  • こう てんてき thu được (ví dụ: đặc điểm)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠