Từ vựng
後輩
こうはい
vocabulary vocab word
người đi sau (trong công việc
trường học
v.v.)
người trẻ hơn
học sinh nhỏ tuổi hơn
後輩 後輩 こうはい người đi sau (trong công việc, trường học, v.v.), người trẻ hơn, học sinh nhỏ tuổi hơn
Ý nghĩa
người đi sau (trong công việc trường học v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0