Kanji
後
kanji character
phía sau
lưng
sau này
後 kanji-後 phía sau, lưng, sau này
後
Ý nghĩa
phía sau lưng và sau này
Cách đọc
Kun'yomi
- のち に sau này
- のち ほど sau này
- のち ぞい vợ kế
- うしろ むき quay lưng lại
- うしろ すがた dáng lưng
- うしろ ゆび chỉ trích sau lưng
- あと まわし trì hoãn
- あと がき lời bạt
- あと もどり đi lùi
- おくれる
On'yomi
- ご ご buổi chiều
- こん ご từ nay trở đi
- さい ご kết thúc
- こう はん nửa sau
- こう えん hỗ trợ
- こう てんてき thu được (ví dụ: đặc điểm)
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
後 phía sau, đằng sau, phần sau -
後 半 nửa sau, phần sau -
午 後 buổi chiều, giờ chiều -
今 後 từ nay trở đi, về sau -
最 後 kết thúc, kết luận, cuối cùng... -
戦 後 thời kỳ hậu chiến, thời kỳ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai -
後 援 hỗ trợ, ủng hộ -
直 後 ngay sau đó -
後 らすtrì hoãn, hoãn lại, làm chậm lại... -
後 ろphía sau, đằng sau, mặt sau -
後 天 的 thu được (ví dụ: đặc điểm), học được (ví dụ: hành vi), hậu nghiệm -
後 期 giai đoạn sau, nửa sau, giai đoạn cuối... -
後 輩 người đi sau (trong công việc, trường học, v.v.)... -
後 方 phía sau, đằng sau, phần sau -
後 者 cái sau, thứ hai, người kế vị... -
後 れsự chậm trễ, độ trễ, sự hoãn lại... -
以 後 sau đây, từ nay trở đi, về sau... -
已 後 sau đây, từ nay trở đi, về sau... -
前 後 trước và sau, tới lui, khoảng... -
老 後 tuổi già -
後 継 người thừa kế, người kế thừa, người kế vị -
後 退 rút lui, lùi lại, di chuyển lùi... -
後 任 người kế nhiệm -
明 後 日 ngày kia, sai (ví dụ: hướng) -
後 悔 hối hận, ăn năn, hối tiếc -
明 々後 日 ngày kia nữa, hai ngày sau ngày mai -
後 回 しtrì hoãn, để sau -
後 向 きquay lưng lại, ngược chiều, hướng về quá khứ... -
後 書 lời bạt, phần kết sách -
後 れるđến muộn, bị trì hoãn, chậm tiến độ...