Kanji
幹
kanji character
thân cây
phần chính
tài năng
năng lực
幹 kanji-幹 thân cây, phần chính, tài năng, năng lực
幹
Ý nghĩa
thân cây phần chính tài năng
Cách đọc
Kun'yomi
- みき
On'yomi
- かん じ thư ký điều hành
- かん ぶ ban lãnh đạo
- しん かん せん Shinkansen
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
幹 thân cây, cán tên, cán dụng cụ... -
幹 事 thư ký điều hành, người điều phối, người tổ chức... -
幹 部 ban lãnh đạo, nhân viên điều hành, lãnh đạo... -
新 幹 線 Shinkansen, tàu cao tốc -
根 幹 nền tảng, gốc rễ, cơ sở... -
幹 線 đường chính, tuyến chính -
幹 理 sự giám sát, sự quản lý, sự điều hành -
基 幹 trụ cột, hạt nhân, then chốt -
主 幹 tổng biên tập, biên tập viên quản lý, quản lý... -
幹 流 dòng chính -
幹 竹 tre lấy gỗ Nhật Bản (Phyllostachys bambusoides), tre khổng lồ lấy gỗ, tre madake... -
幹 音 nốt tự nhiên (không thăng hoặc giáng), âm tự nhiên -
語 幹 gốc từ (phần không biến đổi của từ), thân từ -
才 幹 khả năng -
麻 幹 cọng gai dầu, thân cây gai dầu -
樹 幹 thân cây, cột trụ -
矢 幹 cán tên (thường làm bằng tre mỏng), cá ống kèn -
躯 幹 thân thể, thân mình, thân trên... -
骨 幹 bộ xương, cấu trúc, kết cấu -
脳 幹 thân não -
豆 幹 phần thừa của cây đậu, thân và vỏ đậu, vỏ đậu -
体 幹 thân mình, thân thể -
挺 幹 thân củ (của cây) -
芋 幹 củ khoai môn khô -
符 幹 thân nốt nhạc -
肉 幹 dương vật, của quý -
幹 事 会 ban quản trị -
幹 事 長 tổng thư ký (thường của một đảng), tổng bí thư -
幹 部 会 ban giám đốc -
幹 細 胞 tế bào gốc