Kanji
工
kanji character
nghề thủ công
công trình xây dựng
bộ thủ katakana e (số 48)
工 kanji-工 nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
工
Ý nghĩa
nghề thủ công công trình xây dựng và bộ thủ katakana e (số 48)
Cách đọc
On'yomi
- こう じょう nhà máy
- こう ぎょう công nghiệp
- こう じ công trình xây dựng
- だい く thợ mộc
- さい く công việc
- く めん sự sắp xếp khéo léo
- ぐ あい tình trạng
- そまり ぐ あい hiệu quả nhuộm màu
- ふ ぐ あい khiếm khuyết
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
工 場 nhà máy, xưởng, công xưởng... -
工 業 công nghiệp -
工 事 công trình xây dựng -
工 作 thủ công, công việc, xây dựng... -
工 夫 suy nghĩ cách, tìm tòi phương pháp, sáng chế... -
加 工 sản xuất, gia công, xử lý... -
人 工 nhân tạo, do con người tạo ra, công trình của con người... -
工 学 部 khoa kỹ thuật, trường kỹ thuật, bộ môn kỹ thuật -
工 学 kỹ thuật -
工 芸 nghệ thuật công nghiệp, thủ công mỹ nghệ -
工 合 tình trạng, trạng thái, sức khỏe... -
工 程 quá trình, thao tác, giai đoạn của quá trình... -
工 thợ thủ công, nghệ nhân, công nhân... -
大 工 thợ mộc -
工 合 いtình trạng, trạng thái, sức khỏe... -
細 工 công việc, tay nghề, kỹ thuật chế tác... -
商 工 thương mại và công nghiệp -
着 工 khởi công -
工 費 chi phí xây dựng -
工 法 phương pháp thi công -
工 房 xưởng, phòng làm việc, xưởng nghệ thuật -
工 員 công nhân nhà máy -
工 科 ngành kỹ thuật -
工 兵 công binh chiến đấu, kỹ sư quân sự, kỹ thuật quân sự -
工 務 kỹ thuật, công trình kỹ thuật -
重 工 業 công nghiệp nặng -
施 工 thi công, xây dựng, thực hiện... -
起 工 bắt đầu công việc -
理 工 khoa học và công nghệ -
完 工 hoàn thành công trình xây dựng, hoàn thành tòa nhà