Kanji
岳
kanji character
đỉnh
chóp núi
núi
岳 kanji-岳 đỉnh, chóp núi, núi
岳
Ý nghĩa
đỉnh chóp núi và núi
Cách đọc
Kun'yomi
- たけ núi cao
- たけ がらす quạ thông
- み たけ (Okinawa) địa điểm linh thiêng
On'yomi
- さん がく dãy núi
- がく ふ bố vợ
- がく ろく chân núi Phú Sĩ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
岳 núi cao, núi, ngọn núi... -
山 岳 dãy núi, vùng núi -
岳 父 bố vợ, cha vợ -
岳 麓 chân núi Phú Sĩ -
岳 人 nhà leo núi, người leo núi chuyên nghiệp -
岳 樺 Bạch dương Erman (Betula ermanii), Bạch dương đá Nga -
岳 烏 quạ thông -
岳 鴉 quạ thông -
岳 神 thần núi -
岳 母 mẹ vợ, mẹ chồng (trong trường hợp của vợ) -
富 岳 Núi Phú Sĩ -
御 岳 (Okinawa) địa điểm linh thiêng, khu rừng thiêng -
岳 友 会 câu lạc bộ leo núi -
山 岳 部 câu lạc bộ leo núi, khu vực núi non -
山 岳 病 say núi cao -
御 岳 教 giáo phái Ontake (một nhánh của Thần đạo), giáo phái Mitake -
山 岳 地 vùng núi, vùng đồi núi -
山 岳 会 câu lạc bộ leo núi, hội leo núi -
山 岳 賞 Vua đèo dốc (giải thưởng trong đua xe đạp, đặc biệt là Tour de France) -
山 岳 地 帯 vùng núi -
山 岳 重 畳 núi non trùng điệp -
山 岳 信 仰 tín ngưỡng thờ núi, sự sùng bái núi -
山 岳 部 時 間 Giờ miền núi (múi giờ ở Mỹ) -
山 岳 標 準 時 Giờ chuẩn miền núi, MST -
山 岳 部 標 準 時 Giờ chuẩn miền núi, MST -
八 ヶ岳 美 術 館 Bảo tàng Nghệ thuật Yatsugatake