Kanji
丘
kanji character
đồi
gò
丘 kanji-丘 đồi, gò
丘
Ý nghĩa
đồi và gò
Cách đọc
Kun'yomi
- おか べ vùng lân cận của một ngọn đồi
- おか よしがも vịt mày đen
- あらしが おか Đồi Gió Hú (tiểu thuyết của Emily Bronte)
On'yomi
- きゅう りょう đồi
- さ きゅう cồn cát
- ふん きゅう gò mộ
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
丘 gò đất, đồi -
丘 陵 đồi, gò đồi, đồi thoai thoải... -
砂 丘 cồn cát, đụn cát -
沙 丘 cồn cát, đụn cát -
墳 丘 gò mộ, nấm mồ -
丘 上 đỉnh đồi -
丘 疹 mụn nhọt, nốt sần -
丘 しんmụn nhọt, nốt sần -
丘 辺 vùng lân cận của một ngọn đồi -
円 丘 gò đất nhỏ, đồi đất nhỏ -
比 丘 tỳ kheo (nhà sư Phật giáo đã thọ giới cụ túc) -
恥 丘 gò mu, mô đệm mu -
段 丘 thềm, bậc thềm (trong địa lý) -
陵 丘 đồi -
小 丘 đồi nhỏ, gò đất, đống đất nhô cao... -
氷 丘 gò băng -
残 丘 đồi sót, núi sót -
双 丘 ngực, mông, hai ngọn đồi -
丘 葦 鴨 vịt mày đen -
嵐 が丘 Đồi Gió Hú (tiểu thuyết của Emily Bronte) -
火 口 丘 núi lửa hình nón -
砕 屑 丘 nón tro núi lửa -
火 砕 丘 núi hình nón do vật liệu núi lửa bắn ra tạo thành -
丘 陵 地 帯 vùng đồi núi, khu vực đồi gò -
小 高 い丘 đồi nhỏ, đồi thấp, gò đồi -
低 丘 陵 đồi thấp -
比 丘 尼 tỳ kheo ni (nữ tu sĩ Phật giáo đã thọ giới cụ túc), nữ nghệ sĩ lưu động cải trang thành ni cô (thời Kamakura, Muromachi)... -
墳 丘 墓 mộ gò thời kỳ Yayoi -
氷 丘 脈 đường gờ áp lực (trên băng) -
河 岸 段 丘 thềm sông