Kanji

丘

Ý nghĩa

đồi và gò

Cách đọc

Kun'yomi

  • おか べ vùng lân cận của một ngọn đồi
  • おか よしがも vịt mày đen
  • あらしが おか Đồi Gió Hú (tiểu thuyết của Emily Bronte)

On'yomi

  • きゅう りょう đồi
  • さ きゅう cồn cát
  • ふん きゅう gò mộ

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠