Kanji
寛
kanji character
khoan dung
sự khoan hồng
sự hào phóng
thư giãn
cảm thấy thoải mái như ở nhà
thoải mái
cởi mở
寛 kanji-寛 khoan dung, sự khoan hồng, sự hào phóng, thư giãn, cảm thấy thoải mái như ở nhà, thoải mái, cởi mở
寛
Ý nghĩa
khoan dung sự khoan hồng sự hào phóng
Cách đọc
Kun'yomi
- くつろぐ
- ひろい
- ゆるやか
On'yomi
- かん だい khoan dung
- かん よう sự khoan dung
- かん げん khoan dung và nghiêm khắc
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
寛 ぐthư giãn, cảm thấy thoải mái như ở nhà -
寛 大 khoan dung, hào phóng, rộng lượng... -
寛 容 sự khoan dung, tính cởi mở, sự nhẫn nại... -
寛 khoan dung, hiền hòa -
寛 いcởi mở -
寛 ぎsự thoải mái, sự thư giãn, sự dễ chịu... -
寛 げるnới lỏng, làm dịu đi, thư giãn -
寛 厳 khoan dung và nghiêm khắc -
寛 厚 lòng nhân hậu, tấm lòng rộng lượng -
寛 闊 hào phóng, rộng lượng -
寛 仁 rộng lượng -
寛 恕 lòng khoan dung, sự tha thứ, tính hào phóng -
寛 衣 quần áo rộng rãi, quần áo thoải mái -
寛 平 Niên hiệu Kanpyō (889.4.27-898.4.26), Niên hiệu Kanbyō -
寛 和 Niên hiệu Kanna (985.4.27-987.4.5), Niên hiệu Kanwa -
寛 弘 Niên hiệu Kankō (20.7.1004-25.12.1012) -
寛 徳 Niên hiệu Kantoku (24.11.1044 - 14.4.1046) -
寛 治 Niên hiệu Kanji (1087.4.7-1094.12.15) -
寛 元 Niên hiệu Kangen (1243.2.26-1247.2.28) -
寛 正 Niên hiệu Kanshō (21.12.1460 - 28.2.1466) -
寛 永 Niên hiệu Kan'ei (1624.2.30-1644.12.16) -
寛 文 Niên hiệu Kanbun (25.4.1661 - 21.9.1673) -
寛 保 Niên hiệu Kanpō (1741.2.27-1744.2.21) -
寛 延 Niên hiệu Kan'en (12.7.1748 - 27.10.1751) -
寛 政 Niên hiệu Kansei (1789.1.25-1801.2.5) -
寛 喜 Niên hiệu Kangi (1229.3.5-1232.4.2), Niên hiệu Kanki -
寛 骨 xương hông, xương chậu -
寛 緩 trông bình tĩnh và tự tin, với vẻ điềm tĩnh hoàn hảo -
寛 寛 trông bình tĩnh và tự tin, với vẻ điềm tĩnh hoàn hảo -
寛 解 thuyên giảm, cải thiện, giảm nhẹ (đau đớn...