Kanji
家
kanji character
nhà
gia đình
chuyên gia
nghệ sĩ
家 kanji-家 nhà, gia đình, chuyên gia, nghệ sĩ
家
Ý nghĩa
nhà gia đình chuyên gia
Cách đọc
Kun'yomi
- わが いえ nhà của mình
- いえ で bỏ nhà ra đi
- いえ がら địa vị gia đình
- や ね mái nhà
- や ちん tiền thuê nhà
- や ぬし chủ nhà
- お うち nhà của bạn
- うち じゅう cả nhà
- お うち ごはん cơm nhà
On'yomi
- か ぞく gia đình
- か てい gia đình
- こっ か nhà nước
- ほん け nhà chính
- おう け hoàng gia
- ぶ け gia đình võ sĩ đạo
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
家 nhà, nơi ở, chỗ ở... -
家 族 gia đình -
家 庭 gia đình, hộ gia đình, tổ ấm... -
国 家 nhà nước, quốc gia, dân tộc -
國 家 nhà nước, quốc gia, dân tộc -
作 家 tác giả, nhà văn, tiểu thuyết gia... -
画 家 họa sĩ, nghệ sĩ -
農 家 nông dân, gia đình làm nông, nhà nông... -
政 治 家 chính trị gia, nhà chính trị -
専 門 家 chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên môn... -
家 根 mái nhà -
家 具 đồ nội thất -
家 計 kinh tế gia đình, tài chính gia đình -
家 事 việc nhà, công việc gia đình, chuyện gia đình... -
家 賃 tiền thuê nhà -
家 屋 nhà, công trình xây dựng -
家 畜 gia súc, vật nuôi, trâu bò -
実 家 nhà của bố mẹ - わが
家 nhà của mình, tổ ấm của mình, gia đình của mình -
我 家 nhà của mình, tổ ấm của mình, gia đình của mình -
家 電 thiết bị điện gia dụng, đồ gia dụng, thiết bị điện tử tiêu dùng -
家 系 dòng họ -
家 主 chủ nhà, chủ hộ, người chủ nhà... -
家 出 bỏ nhà ra đi, trốn theo người yêu, đi chơi xa... -
家 内 vợ tôi, trong nhà, gia đình của mình -
我 が家 nhà của mình, tổ ấm của mình, gia đình của mình -
家 柄 địa vị gia đình, dòng dõi, gia thế... -
大 家 chủ nhà, chủ nhà trọ -
破 家 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
家 宅 nhà ở, cơ ngơi