Kanji

Ý nghĩa

nhà gia đình chuyên gia

Cách đọc

Kun'yomi

  • わが いえ nhà của mình
  • いえ bỏ nhà ra đi
  • いえ がら địa vị gia đình
  • mái nhà
  • ちん tiền thuê nhà
  • ぬし chủ nhà
  • うち nhà của bạn
  • うち じゅう cả nhà
  • うち ごはん cơm nhà

On'yomi

  • ぞく gia đình
  • てい gia đình
  • こっ nhà nước
  • ほん nhà chính
  • おう hoàng gia
  • gia đình võ sĩ đạo

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.