Kanji
孝
kanji character
hiếu thảo
lòng hiếu thảo của con cái
孝 kanji-孝 hiếu thảo, lòng hiếu thảo của con cái
孝
Ý nghĩa
hiếu thảo và lòng hiếu thảo của con cái
Cách đọc
On'yomi
- ふ こう bất hiếu với cha mẹ
- こう こう hiếu thảo
- おやふ こう bất hiếu
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
不 孝 bất hiếu với cha mẹ, thiếu lòng hiếu thảo, (tội) nguyền rủa cha mẹ... -
孝 行 hiếu thảo, sự hiếu thảo -
親 不 孝 bất hiếu, không vâng lời cha mẹ -
親 孝 行 hiếu thảo, chăm sóc cha mẹ, phụng dưỡng cha mẹ -
孝 hiếu thảo -
忠 孝 trung hiếu -
孝 敬 hiếu thảo -
孝 経 Kinh Hiếu -
孝 子 con hiếu thảo -
孝 順 sự vâng lời, lòng hiếu thảo -
孝 女 con gái hiếu thảo -
孝 心 lòng hiếu thảo -
孝 道 hiếu đạo -
孝 養 bổn phận hiếu thảo, lòng hiếu thảo với cha mẹ -
孝 弟 hiếu thảo, tình anh em -
孝 悌 hiếu thảo, tình anh em -
至 孝 chí hiếu -
不 孝 者 con bất hiếu, con vô ơn, con ngỗ nghịch -
仁 義 忠 孝 nhân nghĩa, trung hiếu -
忠 孝 仁 義 trung hiếu nhân nghĩa -
女 房 孝 行 hết lòng với vợ, yêu vợ thái quá -
孝 行 のしたい時 分 に親 はなしKhi con muốn hiếu thảo thì cha mẹ đã không còn -
孝 行 のしたい時 分 に親 は無 しKhi con muốn hiếu thảo thì cha mẹ đã không còn -
忠 孝 両 全 vừa trung vừa hiếu, trọn đạo trung hiếu -
奥 さん孝 行 sự hiếu thảo với vợ, làm việc cho vợ -
身 体 髪 膚 これを父 母 に受 くあえて毀 傷 せざるは孝 の始 めなりHiếu thảo bắt đầu từ việc không làm tổn hại thân thể mình (vì toàn bộ thân thể là do cha mẹ ban cho) -
身 体 髪 膚 これを父 母 に受 くあえて毀 傷 せざるは孝 の始 なりHiếu thảo bắt đầu từ việc không làm tổn hại thân thể mình (vì toàn bộ thân thể là do cha mẹ ban cho) -
子 供 は 3歳 までに一 生 分 の親 孝 行 をするTrẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng) -
子 どもは 3歳 までに一 生 分 の親 孝 行 をするTrẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng) - こどもは 3
歳 までに一 生 分 の親 孝 行 をするTrẻ con trả hết ơn cha mẹ trước ba tuổi (qua sự đáng yêu của chúng)