Kanji
大
kanji character
lớn
to
大 kanji-大 lớn, to
大
Ý nghĩa
lớn và to
Cách đọc
Kun'yomi
- おお て công ty lớn
- おお はば lớn
- おお で công ty lớn
- おおきい
- おおいに
On'yomi
- だい がく đại học
- かく だい sự mở rộng
- さい だい lớn nhất
- たい かい cuộc họp lớn
- たい こく quốc gia lớn
- たい し đại sứ
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
大 会 cuộc họp lớn, hội nghị, cuộc mít tinh... -
大 学 đại học, trường đại học, đại học hoàng gia Nhật Bản thời xưa (thành lập dưới hệ thống luật lệnh để đào tạo quan chức chính phủ)... -
大 學 đại học, trường đại học, đại học hoàng gia Nhật Bản thời xưa (thành lập dưới hệ thống luật lệnh để đào tạo quan chức chính phủ)... -
大 手 công ty lớn, tập đoàn lớn, cổng thành chính... -
大 幅 lớn, rộng lớn, đột ngột và mạnh mẽ... -
大 巾 lớn, rộng lớn, đột ngột và mạnh mẽ... -
大 国 quốc gia lớn, cường quốc, đại cường... -
大 使 đại sứ -
大 切 cắt thành miếng lớn, thái thành khúc to -
大 変 rất, vô cùng, cực kỳ... -
大 へんrất, vô cùng, cực kỳ... -
拡 大 sự mở rộng, sự kéo dài, sự phóng đại... -
最 大 lớn nhất, vĩ đại nhất, rộng lớn nhất... -
大 気 khí quyển, không khí, độ lượng... -
大 氣 khí quyển, không khí, độ lượng... -
大 形 lớn, cỡ lớn, quy mô lớn... -
大 型 lớn, cỡ lớn, quy mô lớn... -
大 衆 công chúng, quần chúng -
大 臣 bộ trưởng (chính phủ), quý tộc, dinh thự quý tộc -
大 人 người lớn, người trưởng thành -
大 勢 đám đông, số đông người, với số lượng lớn -
大 ぜいđám đông, số đông người, với số lượng lớn -
大 戦 chiến tranh lớn, trận chiến lớn, thế chiến -
大 蔵 Bộ Tài chính -
大 半 phần lớn, hơn một nửa, hầu hết... -
大 陸 lục địa, đại lục Á (đặc biệt là Trung Quốc đại lục), đại lục Âu -
大 量 số lượng lớn, khối lượng lớn, hàng loạt -
大 きさkích thước, kích cỡ, thể tích -
大 したđáng kể, lớn lao, quan trọng... -
大 してkhông...lắm, không...mấy, không...đáng kể...