Kanji
坐
kanji character
ngồi
坐 kanji-坐 ngồi
坐
Ý nghĩa
ngồi
Cách đọc
Kun'yomi
- すわる
- おわす
- そぞろに
- まします
On'yomi
- ざ しき phòng trải chiếu tatami
- ざ ぜん tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng)
- せい ざ ghế danh dự
- さ
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
胡 坐 ngồi bắt chéo chân -
趺 坐 ngồi xếp bằng -
坐 るngồi, ngồi xổm, giữ tư thế... -
坐 敷 phòng trải chiếu tatami, phòng có chiếu tatami, phòng kiểu Nhật trang trọng... -
坐 わるngồi, ngồi xổm, giữ tư thế... -
坐 禅 tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng) -
正 坐 ghế danh dự, ghế vinh dự -
坐 蒲 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
坐 りngồi, sự ổn định -
連 坐 liên can (trong vụ án), dính líu, ngồi cùng hàng (trên cùng ghế) -
坐 礁 mắc cạn, mắc kẹt, bị mắc cạn... -
坐 視 đứng nhìn không làm gì, thờ ơ đứng ngoài cuộc -
坐 りこむngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi chặt xuống... -
同 坐 ngồi cùng nhau, cùng rạp hát, sự dính líu... -
中 坐 rời chỗ ngồi (trước khi sự kiện kết thúc), xin phép rời đi (khỏi cuộc họp, cuộc trò chuyện... -
坐 り込 むngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi chặt xuống... -
居 坐 るở lại, lưu lại -
坐 らtừ nhà mình, trong khi ngồi ở nhà, không rời khỏi nhà... -
坐 すcó mặt, đi, đến -
坐 高 chiều cao khi ngồi -
坐 薬 thuốc đạn -
坐 乗 (chỉ huy, quan khách) lên tàu (tàu chiến, máy bay) -
坐 洲 mắc cạn, mắc cạn trên bờ -
坐 臥 ngồi và nằm, cuộc sống hằng ngày -
坐 卓 bàn thấp -
坐 食 sống nhàn rỗi -
坐 浴 bồn tắm ngồi -
坐 業 công việc ít vận động -
坐 像 tượng ngồi (ví dụ: tượng Phật), tượng tọa thiền, hình ảnh ngồi -
坐 職 công việc ngồi một chỗ