Kanji
囲
kanji character
bao vây
vây hãm
cất giữ
hàng rào
khu vực có rào chắn
vây quanh
bảo tồn
giữ gìn
囲 kanji-囲 bao vây, vây hãm, cất giữ, hàng rào, khu vực có rào chắn, vây quanh, bảo tồn, giữ gìn
囲
Ý nghĩa
bao vây vây hãm cất giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- かこむ
- かこう
- かこい
On'yomi
- しゅう い khu vực xung quanh
- はん い phạm vi
- ふん い き bầu không khí
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
周 囲 khu vực xung quanh, môi trường xung quanh, chu vi -
範 囲 phạm vi, quy mô, lĩnh vực... -
囲 むbao quanh, vây quanh, bao bọc... -
囲 碁 cờ vây -
囲 いkhu vực được bao quanh, hàng rào, bức tường... -
雰 囲 気 bầu không khí, tâm trạng, không gian... -
包 囲 cuộc bao vây, sự bao vây, sự vây hãm... - ふん
囲 気 bầu không khí, tâm trạng, không gian... -
囲 うbao quanh, vây quanh, khoanh vùng... -
囲 みvòng vây, hộp, cuộc bao vây -
広 範 囲 rộng lớn, phạm vi rộng, quy mô lớn -
取 囲 むbao vây, vây quanh, tụ tập xung quanh... - とり
囲 むbao vây, vây quanh, tụ tập xung quanh... -
取 り囲 むbao vây, vây quanh, tụ tập xung quanh... -
囲 繞 bao quanh, vòng vây -
囲 まうche giấu (ai đó), chứa chấp (tội phạm), cung cấp nơi ẩn náu... -
囲 壁 tường bao quanh, tường vây quanh -
囲 障 hàng rào (đặc biệt giữa các tòa nhà) -
囲 にょうbao quanh, vòng vây -
胸 囲 số đo ngực -
重 囲 vây hãm chặt chẽ -
囲 い者 người tình, bồ nhí -
攻 囲 cuộc bao vây -
腹 囲 chu vi bụng -
外 囲 ngoại vi, vùng xung quanh -
頭 囲 chu vi đầu -
腰 囲 số đo vòng hông -
囲 いこむbao vây, nhốt lại, rào lại... -
囲 い女 người tình, bồ nhí -
足 囲 chu vi bàn chân