Kanji

Ý nghĩa

phía xa hướng về vượt qua

Cách đọc

Kun'yomi

  • むく
  • ほろ むい いちご mây mâm xôi
  • ひた むき chân thành
  • なつ むき dành cho mùa hè
  • むき なおる quay lại
  • むける
  • むけ thúc đẩy (ai đó làm gì)
  • むけ giao hàng
  • むかう
  • むかい からもん cổng karahafu hai mặt trước sau
  • むこう がわ phía bên kia
  • むこう ぎし bờ bên kia
  • むこう づけ món ăn đặt xa trên bàn tiệc (trong ẩm thực kaiseki)
  • むこ うがわ phía bên kia
  • むこ うぎし bờ bên kia
  • むこ うずね cẳng chân trước

On'yomi

  • ほう こう hướng
  • こう ý định
  • けい こう xu hướng

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.