Kanji
号
kanji character
biệt danh
số
mục
danh hiệu
bút danh
tên
gọi
号 kanji-号 biệt danh, số, mục, danh hiệu, bút danh, tên, gọi
号
Ý nghĩa
biệt danh số mục
Cách đọc
Kun'yomi
- さけぶ
- よびな
On'yomi
- ばん ごう số
- ごう số
- しん ごう tín hiệu
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
号 số, số báo, kiểu... -
番 号 số, dãy số -
信 号 tín hiệu, sự báo hiệu, đèn giao thông -
記 号 dấu hiệu, ký hiệu, dấu -
年 号 tên niên hiệu (ví dụ: Heisei, Shōwa), niên hiệu Nhật Bản -
元 号 tên niên hiệu (ví dụ: Heisei, Shōwa), niên hiệu Nhật Bản -
符 号 dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng... -
号 車 hậu tố chỉ số toa xe lửa -
号 令 mệnh lệnh (đặc biệt cho nhiều người), chỉ thị, nghi thức cúi chào khi bắt đầu và kết thúc tiết học -
暗 号 mã, mật khẩu, mật mã -
号 外 bản tin đặc biệt -
称 号 danh hiệu, tên gọi, bằng cấp -
二 号 số hai, nhân tình, vợ lẽ -
怒 号 tiếng gầm giận dữ, tiếng hét giận dữ -
背 番 号 số áo, số trên áo cầu thủ, số áo thi đấu... -
赤 信 号 đèn đỏ (giao thông), đèn đỏ, tín hiệu dừng lại... -
号 泣 khóc lớn, khóc thét lên, khóc than... -
信 号 機 đèn giao thông, tín hiệu giao thông, thiết bị tín hiệu... -
信 号 器 đèn giao thông, tín hiệu giao thông, thiết bị tín hiệu... -
電 話 番 号 số điện thoại -
登 録 番 号 số đăng ký -
口 座 番 号 số tài khoản -
号 数 số của tạp chí hoặc tranh ảnh, cỡ chữ -
号 砲 súng hiệu lệnh, súng xuất phát -
屋 号 tên cửa hàng, tên thương hiệu (đặc biệt của hộ kinh doanh cá thể), nghệ danh (ví dụ của diễn viên) -
家 号 tên cửa hàng, tên thương hiệu (đặc biệt của hộ kinh doanh cá thể), nghệ danh (ví dụ của diễn viên) -
雅 号 bút danh, bí danh, tên giả... -
商 号 tên doanh nghiệp, tên thương mại -
暗 証 番 号 mã số cá nhân, mã PIN, mật khẩu số -
暗 唱 番 号 mã số cá nhân, mã PIN, mật khẩu số