Kanji

午

Ý nghĩa

buổi trưa ngựa (chiêm tinh) khoảng 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều

Cách đọc

Kun'yomi

  • うま どし năm Ngọ
  • ひのえ うま Ngựa Lửa (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1906, 1966, 2026)
  • はつ うま ngày Ngọ đầu tiên trong tháng âm lịch, đặc biệt là tháng hai

On'yomi

  • ご ご buổi chiều
  • ご ぜん buổi sáng
  • しょう ご buổi trưa

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠