Kanji
勲
kanji character
công lao
công trạng
勲 kanji-勲 công lao, công trạng
勲
Ý nghĩa
công lao và công trạng
Cách đọc
Kun'yomi
- いさお
On'yomi
- くん しょう huân chương
- しゅ くん công lao xuất sắc
- じょ くん trao tặng huân chương
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
勲 章 huân chương, huy chương, danh hiệu -
殊 勲 công lao xuất sắc, hành động đáng khen -
叙 勲 trao tặng huân chương -
勲 công lao xuất sắc, công trạng đáng khen -
勲 記 văn bản khen thưởng kèm theo huân chương -
文 化 勲 章 Huân chương Văn hóa (Nhật Bản), Huân chương Công trạng Văn hóa (Hàn Quốc) -
勲 位 huân chương -
勲 功 công lao, công trạng -
勲 爵 tước hiệu và huân chương -
勲 等 huân chương, huy chương công trạng, cấp bậc huân chương (nhất... -
位 勲 cấp bậc và huân chương -
偉 勲 thành tích lớn lao -
元 勲 công thần lão thành -
武 勲 chiến công, chiến tích, công lao quân sự xuất sắc -
受 勲 nhận huân chương, nhận danh hiệu -
殊 勲 賞 giải thưởng thành tích xuất sắc, giải thưởng biểu dương thành tích, giải cầu thủ xuất sắc nhất... -
大 勲 位 Huân chương Tối cao (Huân chương Cúc hoa), Huân chương Danh dự Cao nhất -
受 勲 者 người được nhận huân chương, người được trao tặng huân chương -
叙 位 叙 勲 phong tặng tước hiệu và huân chương -
位 階 勲 等 cấp bậc và tước hiệu triều đình, thứ bậc và danh hiệu cung đình -
金 鵄 勲 章 Huân chương Kim Ưng (huân chương quân sự Nhật Bản) -
大 勲 位 菊 花 章 Huân chương Cúc Hoa cao quý nhất -
大 勲 位 菊 花 章 頸 飾 Dây chuyền Huân chương Cúc Hoa Tối cao -
大 勲 位 菊 花 章 頚 飾 Dây chuyền Huân chương Cúc Hoa Tối cao -
大 勲 位 菊 花 大 綬 章 Đại Huân Chương Cúc Hoa Đại Thụ -
最 高 殊 勲 選 手 cầu thủ xuất sắc nhất, cầu thủ giá trị nhất -
勲 一 等 Huân chương hạng nhất -
勲 1等 Huân chương hạng nhất -
鉄 十 字 勲 章 Huân chương Thập tự Sắt