Kanji

劇

Ý nghĩa

kịch và vở kịch

Cách đọc

On'yomi

  • げき じょう rạp hát
  • げき kịch
  • えん げき kịch

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠