Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
劇中
げきちゅう
vocabulary vocab word
trong vở kịch
劇中
gekichuu
劇中
劇中
げきちゅう
trong vở kịch
げ
き
ちゅ
う
劇
中
げ
き
ちゅ
う
劇
中
げ
き
ちゅ
う
劇
中
Ý nghĩa
trong vở kịch
trong vở kịch
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
劇中
trong vở kịch
げきちゅう
劇
kịch, vở kịch
ゲキ
豦
lợn rừng, chiến đấu
やめない, キョ, ゴ
虍
vằn hổ, loang lổ, bộ thủ hổ (số 141)
コ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.