Kanji
割
kanji character
tỷ lệ
tương đối
chia
cắt
tách
chia tách
割 kanji-割 tỷ lệ, tương đối, chia, cắt, tách, chia tách
割
Ý nghĩa
tỷ lệ tương đối chia
Cách đọc
Kun'yomi
- わる
- わり tỷ lệ
- やく わり vai trò
- わり あい tỷ lệ
- われる
- さく
On'yomi
- かつ じょう sự nhượng lại (lãnh thổ)
- かつ あい bỏ qua (một cách miễn cưỡng)
- ぶん かつ ばらい trả góp
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
割 tỷ lệ, tỷ số, tỷ trọng... -
割 りtỷ lệ, tỷ số, tỷ trọng... -
割 くxé, xé rách, cắt nhỏ... -
役 割 vai trò, sự phân công, vai diễn... -
割 合 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm... -
割 れるvỡ, bị đập vỡ, tách ra... -
割 けるbị rách, bị xé, bị nổ tung... -
割 算 phép chia -
学 割 giảm giá cho học sinh, sinh viên -
割 引 くgiảm giá, hạ giá, khấu trừ (một phần trăm)... -
割 り算 phép chia -
割 合 にtương đối -
役 割 りvai trò, sự phân công, vai diễn... -
割 り合 いtỷ lệ, tỷ số, phần trăm... -
割 り引 くgiảm giá, hạ giá, khấu trừ (một phần trăm)... -
割 引 giảm giá, khấu trừ, hoàn tiền... -
割 当 sự phân bổ, sự phân công, sự phân phối... -
学 割 りgiảm giá cho học sinh, sinh viên -
分 割 tỷ lệ, tỷ số, phần trăm... -
割 引 きgiảm giá, khấu trừ, hoàn tiền... -
割 り引 giảm giá, khấu trừ, hoàn tiền... -
割 当 てsự phân bổ, sự phân công, sự phân phối... -
割 るchia, cắt, chia đôi... -
割 にtương đối, khá, hơi... -
割 り引 きgiảm giá, khấu trừ, hoàn tiền... -
割 り当 てsự phân bổ, sự phân công, sự phân phối... -
割 目 vết nứt, vết tách, chỗ gãy... -
割 りにtương đối, khá, hơi... -
割 箸 đũa dùng một lần, đũa dùng xong bỏ -
割 出 すtính toán, tính, suy luận...